Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Đỗ Anh Hải - Admin)
  • (Bùi Chương An - Hiệu Phó)
  • (Đặng Trần Dung - Hiệu Trưởng)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    VnExpress__1000_nam_Thang_Long__1000_nam_Thang_Long.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THPT Xuân Áng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    CAC CHUYEN DE ON THI DAI HOC

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Minh Tuấn
    Ngày gửi: 00h:05' 09-05-2010
    Dung lượng: 342.0 KB
    Số lượt tải: 823
    Số lượt thích: 0 người
    CHUYÊN ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ- BẢNG TUẦN HOÀN CÁC
    NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC- LIÊN KẾT HOÁ HỌC
    Câu 1: Nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản ?
    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
    Câu 2: Trong nguyên tử, hạt mang điện là
    A. electron B. electron và nơtron
    C. proton và nơtron D. proton và electron
    Câu 3: Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là:
    A. electron B. proton C. nơtron D. proton và nơtron
    Câu 4: Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?
    A. proton B. nơtron C. electron D. nơtron và electron
    Câu 5: Nguyên tử flo có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Số khối của nguyên tử flo là
    A. 9 B. 10 C. 19 D. 28
    Câu 6: Số nơtron trong nguyên tử là
    A. 19 B. 20 C. 39 D. 58
    Câu 7: Nguyên tử photpho có 16n, 15p và 15e. Số hiệu nguyên tử của photpho là
    A. 15 B. 16 C. 30 D. 31
    Câu 8: Cặp nguyên tử nào có cùng số nơtron ?
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 9: Một ion có 3p, 4n và 2e. Ion này có điện tích là
    A. 3+ B. 2- C. 1+ D. 1-
    Câu 10: Một ion có 13p, 14n và 10e. Ion này có điện tích là
    A. 3- B. 3+ C. 1- D. 1+
    Câu 11: Một ion (hoặc nguyên tử) có 8p, 8n và 10e. Ion (hoặc nguyên tử) này có điện tích là
    A. 2- B. 2+ C. 0 D. 8+
    Câu 12: Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố, có số p bằng nhau nhưng khác nhau số
    A. electron B. nơtron C. proton D. obitan
    Câu 13: Số khối của nguyên tử bằng tổng
    A. số p và n. B. số p và e C. số n, e và p D. số điện tích hạt nhân.
    Câu 14: Tổng số obitan trong nguyên tử có số đơn vị điện tích hạt nhân Z = 17 là
    A. 4 B. 6 C. 5 D. 9
    Câu 15: Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng
    A. số khối B. điện tích hạt nhân
    C. số electron D. tổng số proton và nơtron
    Câu 16: Cấu hình e nào sau đây của nguyên tố kim loại ?
    A. 1s22s22p63s23p6 B. 1s2s2s2p63s23p5
    C. 1s22s22p63s23p3 D. 1s22s22p63s23p1
    Câu 17: Cấu hình e của nguyên tử Y ở trạng thái cơ bản là 1s22s22p5. Vậy Y thuộc nhóm nguyên tố
    A. kim loại kiềm. B. halogen.
    C. kim loại kiềm thổ. D. khí hiếm.
    Câu 18: Ở trạng thái cơ bản, số obitan s có chứa e của nguyên tử có số hiệu 20 là
    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
    Câu 19: Ở trạng thái cơ bản, tổng số e trong các obitan s của một nguyên tử có số hiệu 13 là
    A. 2 B. 4 C. 6 D. 7
    Câu 20: Cấu hình e của nguyên tử có số hiệu Z = 17 là
    A. 1s22s22p63s23p44s1 B. 1s22s22p63s23d5
    C. 1s22s22p63s23p5 D. 1s22s22p63s23p34s2
    Câu 21: Chọn cấu hình e không đúng.
    A. 1s22s22p5 B. 1s22s22p63s2
    C. 1s22s22p63s23p5 D. 1s22s22p63s23p34s2
    Câu 22: Cấu hình e nguyên tử của nguyên tố có số hiệu nguyên tử 26 là
    A. [Ar]3d54s2 B. [Ar]4s23d6 C. [Ar]3d64s2 D. [Ar]3d8
    Câu 23: Phân lớp d đầy điện tử (bão hòa) khi có số electron là
    A. 5 B. 10 C.
     
    Gửi ý kiến

    Album ảnh

    Nơi lưu trữ ảnh của trường....